adv top

Giá trồng răng giả bao nhiêu? Bảng giá đầy đủ, chính xác, hợp lý nhất cho tất các dịch vụ

17:27:31 - 28/03/2018 - CTV Quan

Trong tuần vừa qua rất nhiều câu hỏi được gửi đến Nha khoa Paris xoay quanh câu chuyện ” Giá trồng răng giả bao nhiêu là chính xác và hợp lý nhất”. Bài viết sau đây sẽ giải đáp cho các bạn những thắc mắc xung quanh vấn đề này.

1, Điều gì  cần biết trước khi tìm hiểu về giá trồng răng giả.

Mức độ uy tín của cơ sở nha khoa? Cơ sở nha khoa mà bạn định làm có phản hồi từ phía khách hàng ra sao?

Hiện nay, có rất nhiều cơ sở nha khoa cung cấp dịch vụ này với trăm nghàn mức giá trồng răng khác nhau. Tuy nhiên, không ai kiểm chứng được mức độ chính xác và chất lượng liệu có tương xứng với giá tiền mà khách hàng bỏ ra? Sau đây là hai bước quan trọng bạn cần làm trước khi trồng răng giả để có được kết quả như ý.

  • B1: bạn hãy seach độ uy tín của các cơ sở nha khoa đó và đọc review trên các diễn đàn như webtretho, các group nha khoa, răng miệng trên facebook… hoặc mức độ rating trên fanpage, google của địa chỉ nha khoa đó.
  • B2: Khi đã tìm hiểu được cơ sở uy tín, việc cần làm tiếp theo là tìm hiểu về đội ngũ bác sĩ – những người sẽ trực tiếp thực hiện dịch vụ trồng răng cho bạn. Đồng thời tìm hiểu các thông tin về dịch vụ trồng răng mà bạn quan tâm như: Những điều cần biết về răng giả tháo lắp? hay  Trồng răng sứ mất bao lâu

Giá trồng răng giả bao nhiêu? Bảng giá đầy đủ, chính xác, hợp lý nhất cho tất các dịch vụ 1

Tìm hiểu đội ngũ bác sĩ

2, Giá trồng răng giả bao nhiêu?

Sau đây là bảng giá đầy đủ cả ba dịch vụ trồng răng giả tại nha khoa Paris: ( Giá trồng răng giả trong các bảng sau chưa bao gồm các chương trình khuyến mại)

Phục hình tháo lắp:

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam 1 răng 200,000
Răng nhựa Mỹ 1 răng 500,000
Răng Composite 1 răng 600,000
Răng sứ ( tháo lắp ) 1 răng 800,000
Hàm nhựa bán phần 1 hàm 700,000
Nền hàm nhựa có lưới 1 hàm 1,000,000
Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (Chưa có răng) – Thay nền hàm 1 hàm 1,800,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (Chưa có răng) 1 hàm 2,000,000
Hàm khung Cr – Co 1 hàm 3,000,000
Hàm khung Tital 1 hàm 5.000.000
Hàm khung liên kết Cr – Co 1 hàm 5,000,000
Hàm khung liên kết Tital mắc cài đơn 1 hàm 6.000.000
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi 1 hàm 7.000.000
Hàm giả toàn hàm, hàm trên 1 hàm 7,000,000
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới 1 hàm 8,000,000
Hàm giả tháo lắp cả trên và duới 1 hàm 14,000,000
Đệm hàm 1 răng 2.000.000
Vá hàm gãy 2 hàm 1.000.000
Sửa hàm nhựa tháo lắp mức 1 1 hàm 200.000
Sửa hàm nhựa tháo lắp mức 2 1 hàm 500.000
Trồng răng sứ:
 
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Gắn lại mão răng 1 răng 300,000
Đúc cùi giả kim loại 1 răng 500.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 1 1 răng 5,000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 2 1 răng 6,000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 3 1 răng 7,000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 4 1 răng 8,000.000
Mão toàn diện kim loại Cr- Co 1 răng 1,200,000
Mão sứ Titan 1 răng 2,500,000
Mão sứ Zircornia Venus 1 răng 3,000,000
Mão sứ Zircornia Lotus 1 răng 4,000,000
Mão Sứ Roland 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Emax Zic 1 răng 6,000,000
Mão sứ Cercon 1 răng 6,000,000
Mão sứ Cercon HT – Emax Press 1 răng 7,000,000
Veneer sứ Emax, Cercon HT mức 1 1 răng 7,000,000
Veneer sứ Emax, Cercon HT mức 2 1 răng 8,000,000
Direct Veneer 1 răng 8,000,000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE 1 răng 8.000.000
Mão toàn diện Vàng 1 răng Theo tỷ giá thị trường
Máng cân bằng cân cơ 1 hàm 2,000,000
Máng chống ê buốt 1 hàm 1,200,000
Máng chống nghiến răng 1 hàm 1,200,000
Lấy dấu răng 2 hàm 2.000.000

Tuy nhiên bạn cũng cần tìm hiểu hàm răng giả tháo lắp  và  trồng răng sứ để có thể biết trước được những ưu và nhược điểm của phương pháp này.

Cấy ghép implant:

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trụ Implant Dentinum – Korea 1 trụ 14.000.000
Trụ Implant Osstem – Korea 1 trụ 15.000.000
Trụ Implant Tekka – France 1 trụ 1,000 USD
Trụ Implant Tekka – France (xương hàm thấp 4 – 6 mm) 1 trụ 1,200 USD
Trụ Implant Nobel Biocare 1 trụ 28.000.000
Trụ Implant Nobel Biocare Active 1 trụ 32.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ 1 trụ 28.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ 1 trụ 32.000.000
Hướng dẫn mô mềm (Implant Hàn Quốc) 1 răng 2.000.000
Hướng dẫn mô mềm (Implant Âu, Mỹ) 1 răng 4.000.000
Hướng dẫn mô mềm (Implant Âu, Mỹ) 1 răng 4.000.000
Lấy dấu răng 2 hàm 2.000.000
Custommize Hàn Quốc Titan 1 răng 2.000.000
Custommize Hàn Quốc Sứ 1 răng 4.000.000
Custommize Âu Mỹ Titan 1 răng 3.000.000
Custommize Âu Mỹ Sứ 1 răng 5.000.000

Hy vọng bài viết ” Giá trồng răng giả bao nhiêu? Bảng giá đầy đủ, chính xác, hợp lý nhất cho tất các dịch vụ ” đã giải đáp được băn khoăn của các bạn về vấn đề này.

Nguồn: http://trongranggia.com.vn/bang-gia-trong-rang-gia-moi-va-chuan-nhat-nam.html

loading...

Ý kiến bạn đọc

Bình luận qua Disqus Facebook